BÁO CÁO CÔNG KHAI TRONG HOẠT ĐỘNG
Năm học: 2022-2023
I. Thông tin chung về Trường Cao Đẳng Việt Mỹ Hà Nội và Trung tâm Đào tạo Quốc tế Broward Vietnam tại Hà Nội
-
Tên trường (bao gồm tên bằng tiếng nước ngoài):
- Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Việt Mỹ Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Viet My College
-
Địa chỉ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, cổng thông tin điện tử của trường:
- Địa chỉ trụ sở chính: Khu đô thị Bắc Cổ Nhuế - Chèm, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Email: info@caodangvietmy.edu.vn
- Điện thoại: (024) 73051212
- Website: https://caodangvietmyhanoi.edu.vn/
-
Tên phân hiệu (bao gồm tên bằng tiếng nước ngoài):
- Tên tiếng Việt: Trung tâm Đào tạo Quốc tế Broward Vietnam tại Hà Nội
- Tên tiếng Anh: International Center of Broward College in Vietnam
-
Địa chỉ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, cổng thông tin điện tử của phân hiệu:
- Địa chỉ trụ sở chính: Khu đô thị Bắc Cổ Nhuế - Chèm, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Điện thoại: 0914 357 680
-
Loại hình hoạt động và cơ quan/tổ chức quản lý trực tiếp:
- Loại hình hoạt động: Liên kết đào tạo quốc tế
- Cơ quan quản lý trực tiếp: Cục Giáo dục Nghề nghiệp và Giáo dục Thường xuyên
-
Sứ mệnh và tầm nhìn:
- Sứ mệnh: Broward Vietnam cung cấp các chương trình đào tạo được kiểm định theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ ngay tại Việt Nam, tạo cơ hội cho sinh viên hoàn thành bằng cao đẳng tại Việt Nam hoặc chuyển tiếp quốc tế. Broward Vietnam mang đến chất lượng giảng dạy vượt trội, trải nghiệm học tập ý nghĩa và dịch vụ hỗ trợ toàn diện nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức, kinh nghiệm và kỹ năng cần thiết để thành công trong sự nghiệp.
- Tầm nhìn: Thông qua việc tuyển sinh cả học sinh trong nước và quốc tế, Broward Vietnam sẽ kiến tạo một cộng đồng học thuật đa dạng và hòa nhập. Broward Vietnam cũng sẽ trở thành một trung tâm tài năng, cung cấp những cử nhân xuất sắc đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp quốc tế hàng đầu đang hoạt động tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á.
-
Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Trung tâm Đào tạo Quốc tế Broward Vietnam tại Hà Nội:
Trung tâm Đào tạo Quốc tế Broward Vietnam tại Hà Nội trực thuộc Trường Cao đẳng Việt Mỹ, là thành viên trong hệ thống các đơn vị thuộc Tập đoàn Giáo dục EQuest. Broward Vietnam giữ vai trò vận hành các chương trình Cử nhân 2 năm theo mô hình nguyên bản. Các chuyên ngành của Trường Broward College sẽ được triển khai tại Việt Nam theo lộ trình, bắt đầu từ năm 2021. Broward Vietnam cũng sẽ đầu tư thêm cơ sở vật chất theo tiến độ để có thể chào đón nhiều thế hệ sinh viên theo học hơn trong tương lai.
Tại Broward Vietnam, với việc vận hành các chương trình Cử nhân 2 năm của Broward College, sinh viên có thể linh hoạt lựa chọn theo học chương trình chuyển tiếp du học (học nguyên bản các tín chỉ 2 năm đầu đại học Mỹ ngay tại Việt Nam, sau đó chuyển tiếp du học đến các trường đại học trên khắp nước Mỹ hoặc quốc gia khác). Sinh viên các trường đại học đối tác uy tín tại Mỹ, Canada, v.v.. Cùng với đó, Ban lãnh đạo cũng hướng đến phát triển Broward Vietnam trở thành điểm đến du học uy tín và tiết kiệm cho sinh viên các nước trong khu vực với chương trình học chất lượng, đạt kiểm định quốc tế với mức học phí dễ tiếp cận.
-
Thông tin người đại diện phân hiệu về pháp luật, người phát ngôn hoặc người đại diện để liên hệ, bao gồm:
- Họ và tên: Thân Thị Thu Thảo
- Chức vụ: Giám đốc vận hành
- Địa chỉ nơi làm việc: Số 1 Trịnh Văn Bô, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Email: thao.than@broward.edu.vn
-
Tổ chức bộ máy Trung tâm:
|
Tên văn bản
|
Số, ký hiệu
|
Ngày ban hành
|
|
Quyết định về việc Thành lập Trung tâm Quốc tế Broward Vietnam và Bổ nhiệm Giám đốc vận hành Trung tâm
|
262/2021/QĐ-HNET
|
01/09/2021
|
|
Giấy uỷ quyền của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Việt Mỹ Hà Nội cho Giám đốc vận hành Trung tâm Đào tạo Quốc tế KUV
|
262B/2021/UQ-HNET
|
01/09/2021
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Giới tính
|
Phòng ban/Đơn vị
|
Email
|
Chức vụ
|
|
1
|
Thân Thị Thu Thảo
|
Nữ
|
Kinh doanh
|
thao.than@broward.edu.vn
|
Giám đốc Vận hành & Kinh doanh
|
|
2
|
Nguyễn Thị Hiền
|
Nữ
|
Tuyển sinh
|
hien.nguyen@broward.edu.vn
|
Trưởng phòng Tuyển sinh
|
|
3
|
Phan Đào Mai Linh
|
Nữ
|
Đào tạo
|
linh.phan@broward.edu.vn
|
Trưởng phòng Đào tạo
|
II. Kế hoạch và kết quả hoạt động Chương trình Liên kết đào tạo quốc tế với Trường Broward College
Căn cứ Giấy chứng nhận Đăng ký liên kết đào tạo với nước ngoài, số 1895/GCNĐKHĐLK-TCGDNN, ngày 30/08/2021, thông tin của Chương trình Liên kết đào tạo quốc tế giữa Trường Cao đẳng Việt Mỹ và Trường Broward College như sau:
-
Thông tin về cơ sở giáo dục, đào tạo nước ngoài:
- Tên cơ sở bằng tiếng Việt: Trường Broward College
- Tên cơ sở bằng tiếng Anh: Broward College
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 111 East Las Olas Blvd, Thành phố Ford Lauderdale, Tiểu bang Florida, 33301, Hoa Kỳ
- Số điện thoại: 954-201-7350
- Website: www.broward.edu
- Quyết định thành lập/cho phép thành lập số 06/09/1960; Cơ quan cấp: Cơ quan lập pháp Bang Florida, Mỹ
- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo do Ủy ban Kiểm định các trường Cao đẳng và Đại học Miền Nam Hoa Kỳ (SACSCOC) cấp ngày 29/01/2023
-
Nội dung liên kết đào tạo:
|
STT
|
Tên ngành, nghề đào tạo
|
Trình độ đào tạo
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
Quy mô
tuyển sinh/năm
|
|
1
|
Quản trị kinh doanh
|
Cao đẳng
|
Associate in Sciences in Business Administration
|
25
|
|
2
|
Phát triển phần mềm
|
Cao đẳng
|
Associate in Sciences in Software Development
|
25
|
|
3
|
Quản trị du lịch và khách sạn
|
Cao đẳng
|
Associate in Sciences in Hospitality and Tourism Management
|
25
|
-
Chương trình đào tạo:
- Thời gian và chương trình đào tạo: Thời gian đào tạo 02 năm ở Việt Nam; chương trình đào tạo của trường Broward College, Florida, Mỹ.
- Ngôn ngữ giảng dạy chuyên môn: Tiếng Anh
-
Chất lượng nhà giáo:
Căn cứ yêu cầu đối với nhà giáo theo chương trình trình đào tạo của Trường Broward College được nêu trong hợp đồng hợp tác giữa Trường Cao đẳng Việt Mỹ và Trường Broward College, toàn bộ nhà giáo tham gia giảng dạy các ngành của Chương trình Liên kết đào tạo này đều đã được hội đồng học thuật của Trường Broward College thông qua và cấp chứng thư đủ tiêu chuẩn tham gia giảng dạy chương trình Trường Broward College.
Mỗi môn học trong từng ngành sẽ được mở thành 2 lớp để đảm bảo sĩ số mỗi lớp không quá 35 sinh viên/lớp. Theo đó, trường hợp cần mở 2 lớp mỗi môn, toàn bộ nhà giáo của từng ngành sẽ được phân bổ giảng dạy và hoàn toàn đủ số lượng và chất lượng nhà giáo đáp ứng quy mô liên kết đào tạo với nước ngoài.
Điều kiện tuyển sinh:
- Công dân nước CHXHCN Việt Nam hoặc sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).
- Đạt yêu cầu tiếng Anh đầu theo yêu cầu của trường Trường Broward College. Cụ thể, sinh viên không sử dụng tiếng Anh như ngôn ngữ mẹ đẻ sẽ cần đáp ứng tiêu chuẩn về năng lực tiếng Anh tương đương:
+ Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác theo quy định của Trường Broward College.
+ Nếu không có các chứng chỉ tiếng Anh nêu trên, sinh viên sẽ cần tham gia bài đánh giá năng lực tiếng Anh học thuật được tổ chức bởi Đại học Keiser thông qua hình thức thi trực tuyến tập trung. Trường hợp kết quả thi thể hiện mức điểm của sinh viên tương đương hoặc tốt hơn so với tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào thì sẽ được Đại học Keiser chấp thuận là đủ điều kiện nhập học bậc Cao đẳng của trường. Trường hợp kết quả thi thể hiện năng lực tiếng Anh của sinh viên thấp hơn tiêu chuẩn đầu vào thì sinh viên sẽ được xếp vào cấp độ phù hợp, tương ứng 1 trong 4 cấp độ tiếng Anh học thuật của Broward.
-
Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo:
-
Đội ngũ nhà giáo:
- Ngành Quản trị Kinh doanh
|
TT
|
Họ và tên
|
Trình độ chuyên môn được đào tạo
|
Trình độ nghiệp vụ sư phạm
|
Trình độ kỹ năng nghề
|
Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
|
Tổng số giờ giảng dạy/năm
|
|
1
|
Eric Trew Nelson
|
Giảng dạy
|
SP
|
Thạc sĩ
|
Biology for Non-majors (40 giờ)
|
40
|
|
2
|
Nguyễn Ngọc Ái Vân
|
Toán học
|
SPN
|
Tiến sĩ
|
College Algebra (40 giờ)
|
40
|
|
3
|
Barry Henry Walker
|
Luật
|
N/A
|
Tiến sĩ Luật
|
Business Law (40 giờ)
|
40
|
|
4
|
William Sikes
|
Quản trị ngành Nhà hàng khách sạn và Dịch vụ quốc tế
|
N/A
|
Thạc sĩ
|
Entrepreneurship (40 giờ)
Intro to Customer Service (40 giờ)
|
80
|
|
5
|
Kinwah Lo
|
Kinh tế
|
Tesol
|
Thạc sĩ
|
Principles of Macroeconomics (40 giờ)
Principles of Microeconomics (40 giờ)
|
80
|
|
6
|
Kimberly Jardin
|
Lãnh đạo và quản lý các thay đổi trong tổ chức
|
N/A
|
Thạc sĩ
|
Introduction to Business (40 giờ)
Introduction to Human Resources (40 giờ)
Communications in Workforce (40 giờ)
Introduction to Management (40 giờ)
|
160
|
|
7
|
David Warren Mielke
|
Tiếng Anh
|
N/A
|
Thạc sĩ
|
Composition 1 (40 giờ)
Introduction to Literature (40 giờ)
|
80
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Trình độ chuyên môn được đào tạo
|
Trình độ nghiệp vụ sư phạm
|
Trình độ kỹ năng nghề
|
Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
|
Tổng số giờ giảng dạy/năm
|
|
1
|
Nguyễn Anh Hoàng Sơn
|
Kế toán chuyên nghiệp
|
SPN
|
Thạc sĩ
|
Principles of Accounting (40 giờ)
Computerized Accounting Applications (40 giờ)
|
80
|
|
2
|
Lê Thị Lãm Thúy
|
Công nghệ thông tin
|
SPN
|
Thạc sĩ
|
Computer and Internet Literacy (40 giờ)
Electronic Spreadsheet (40 giờ)
|
80
|
|
3
|
Cao Thị Hồng Phượng
|
Tư vấn quản trị quốc tế
|
Tesol
|
Thạc sĩ
|
International Business Environment (40 giờ)
|
40
|
- Ngành Phát triển phần mềm:
|
TT
|
Họ và tên
|
Trình độ chuyên môn được đào tạo
|
Trình độ nghiệp vụ sư phạm
|
Trình độ kỹ năng nghề
|
Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
|
Tổng số giờ giảng dạy/năm
|
|
1
|
Eric Trew Nelson
|
Giảng dạy
|
SP
|
Thạc sĩ
|
Biology for Non-majors (40 giờ)
|
40
|
|
2
|
Nguyễn Ngọc Ái Vân
|
Toán học
|
SPN
|
Tiến sĩ
|
College Algebra (40 giờ)
Pre-Calculus Algebra (40 giờ)
|
80
|
|
3
|
Kinwah Lo
|
Kinh tế
|
Tesol
|
Thạc sĩ
|
Principles of Macroeconomics (40 giờ)
|
40
|
|
4
|
David Warren Mielke
|
Tiếng Anh
|
N/A
|
Thạc sĩ
|
Composition 1 (40 giờ)
Introduction to Literature (40 giờ)
|
80
|
|
1
|
Trần Hoàng Linh
|
Kỹ thuật Máy tính và Điện
|
N/A
|
Tiến sĩ
|
STEM IT Skills and Competencies (40 giờ)
A+ Comprehensive (54 giờ)
Network+ (54 giờ)
Client-Side Scripting (54 giờ)
|
202
|
|
2
|
Vũ Ngọc Thanh Sang
|
Kỹ thuật Thông tin và Điện tử
|
N/A
|
Tiến sĩ
|
Introduction to Programming (40 giờ)
Web Authoring I (54 giờ)
Programming I (40 giờ)
Programming II (54 giờ)
|
188
|
|
3
|
Lê Minh Nhựt Triều
|
Công nghệ và Giáo dục
|
N/A
|
Thạc sĩ
|
Project Management and Project+ (40 giờ)
Introduction to Database Design & MySQL (54 giờ)
Object Oriented Analysis and Design (40 giờ)
Information Systems Management (54 giờ)
|
134
|
- Ngành Quản trị Du lịch và Khách sạn:
|
TT
|
Họ và tên
|
Trình độ chuyên môn được đào tạo
|
Trình độ nghiệp vụ sư phạm
|
Trình độ kỹ năng nghề
|
Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
|
Tổng số giờ giảng dạy/năm
|
|
1
|
Eric Trew Nelson
|
Giảng dạy
|
SP
|
Thạc sĩ
|
Biology for Non-majors (40 giờ)
|
40
|
|
2
|
Nguyễn Ngọc Ái Vân
|
Toán học
|
SPN
|
Tiến sĩ
|
College Algebra (40 giờ)
|
40
|
|
3
|
Barry Henry Walker
|
Luật
|
N/A
|
Tiến sĩ Luật
|
Business Law (40 giờ)
|
40
|
|
4
|
William Sikes
|
Quản trị ngành Nhà hàng khách sạn và Dịch vụ quốc tế
|
N/A
|
Thạc sĩ
|
Intro to Customer Service (40 giờ)
Front Office Systems/Procedures (40 giờ)
Hotel Management (40 giờ)
Organization & Personnel Management (40 giờ)
|
160
|
|
5
|
Kinwah Lo
|
Kinh tế
|
Tesol
|
Thạc sĩ
|
Principles of Macroeconomics (40 giờ)
|
40
|
|
6
|
Kimberly Jardin
|
Lãnh đạo và quản lý các thay đổi trong tổ chức
|
N/A
|
Thạc sĩ
|
Introduction to Business (40 giờ)
Communications in Workforce (40 giờ)
Introduction to Management (40 giờ)
|
120
|
|
7
|
David Warren Mielke
|
Tiếng Anh
|
N/A
|
Thạc sĩ
|
Composition 1 (40 giờ)
Introduction to Literature (40 giờ)
Composition 2 (40 giờ)
|
120
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Trình độ chuyên môn được đào tạo
|
Trình độ nghiệp vụ sư phạm
|
Trình độ kỹ năng nghề
|
Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
|
Tổng số giờ giảng dạy/năm
|
|
1
|
Nguyễn Anh Hoàng Sơn
|
Kế toán chuyên nghiệp
|
SPN
|
Thạc sĩ
|
Principles of Accounting (40 giờ)
|
40
|
|
2
|
Lê Thị Lãm Thúy
|
Công nghệ Thông tin
|
SPN
|
Thạc sĩ
|
Computer and Internet Literacy (40 giờ)
|
40
|
|
3
|
Lê Đặng Thùy Linh
|
Quản trị Nhà hàng khách sạn - Chuyên ngành Marketing
|
SPN
|
Thạc sỹ
|
Introduction to Hospitality & Tourism Management (40 giờ)
Convention and Group Business Marketing Management (40 giờ)
Hospitality Marketing (40 giờ)
|
120
|
7. Giáo trình, tài liệu tham khảo:
- Ngành Quản trị Khách sạn và Du lịch:
|
Mã môn
|
Tên môn học
|
Sách/Tài liệu
|
Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế
|
|
ENC1101
|
Composition I
|
LumenLearning: English Composition I
|
|
|
HFT1050
|
Introduction to Hospitality and Tourism
|
Tourism – The Business of Hospitality and Travel – 6th ed.
|
978-0-13-448-448-8
|
|
CGS1060C
|
Computer and Internet Literacy
|
Open.UMN: Business Computers 365
|
|
|
MAC1105
|
College Algebra
|
OpenStax: College Algebra
|
|
|
OST2335
|
Communications in the Workforce
|
Saylor: BUS210: Corporate Communication
|
|
|
HFT2410
|
Front Office Systems and Procedures
|
Check In – Check Out – Managing Hotel Operations – 10th ed.
|
978-0-13-430350-5
|
|
HFT2511
|
Convention and Group Business Marketing Management
|
Convention and Service Management
|
978-0-86612-508-6
|
|
HFT2250
|
Hotel Management
|
Hotel Operations Management - 3rd Edition
|
978-0-13-433762-3
|
|
SPC1024
|
Introduction to Speech
|
LumenLearning: Introduction to Communication
|
|
|
GEB1011
|
Introduction to Business
|
Contemporary Business 17th Ed.
|
9781119450924.00
|
|
HFT2220
|
Organization and Personnel Management
|
Human Resources Management in Hospitality 2nd Ed. -
|
978-1-118-98850-3
|
|
LIT2000
|
Introduction to Literature
|
LumenLearning: Introduction to Literature
|
|
|
ECO2013
|
Principles of Macroeconomics
|
Macroeconomics (Fourth Edition)
|
9781259662331.00
|
|
ACG2001
|
Principles of Accounting
|
OpenStax: Principles of Accounting Volume I: Financial Accounting
|
|
|
HFT2500
|
Hospitality Marketing
|
Marketing for Hospitality and Tourism – 7th ed.
|
978-0-13-415192-2
|
|
MNA1161
|
Introduction to Customer Service
|
Customer Service: Skills for Success:
|
9781259662331.00
|
|
BUL2241
|
Business Law I
|
Openstax: Business Law I Essentials
|
|
|
MAN2021
|
Introduction to Management
|
OpenStax: Principles of Management
|
|
|
BSC1005
|
General Biology for Non-Majors
|
OpenStax: Concepts of Biology
|
|
|
HFT1210
|
Supervisory Development
|
BC Campus: Human Resources in the Food Services and Hospitality Industry
|
|
- Ngành Phát triển phần mềm:
|
Mã môn
|
Tên môn học
|
Sách/Tài liệu
|
Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế
|
|
ISM1000C
|
STEM IT Skills and Competencies
|
OpenTextbook: A Person-Centered Guide to Demystifying Technology: Working together to observe, question, design, prototype, and implement/reject technology in support of people's valued beings and doings
|
|
|
COP1000C
|
Introduction to Programming
|
An Introduction to Programming with C++
|
978-0-538-46652-3
|
|
ENC1101
|
Composition I
|
Composition I
|
|
|
CTS1133C
|
A+ Comprehensive
|
CompTIA A+ Cert Guide
|
|
|
CTS1134C
|
Network+
|
Mike Meyers’ CompTIA Network+® Guide to Managing and Troubleshooting Networks, Fifth Edition
|
978-1260128505
|
|
MAC1105
|
College Algebra
|
OpenStax: College Algebra
|
|
|
CIS1513C
|
Project Management and Project+
|
Project in computing and information system. 3rd ed.
|
978-1292073460
|
|
COP1700C
|
Introduction to Database Design & MySQL
|
CIW: Database Design Specialist
|
|
|
CTS1855C
|
Web Authoring I
|
Learning Web Design: A Beginner's Guide to HTML, CSS, JavaScript, and Web Graphics, 5th ed.
|
978-1449319274
|
|
COP1250C
|
Programming I
|
Starting Out with Java: From Control Structures through Objects, 5th Edition
|
9780132855839
|
|
CTS2852C
|
Client-Side Scripting
|
CIW: JavaScript Specialist v2.0
|
|
|
LIT2000
|
Introduction to Literature
|
LumenLearning: Introduction to Literature
|
|
|
COP2251C
|
Programming II
|
Java programming and data structures
|
978-0-13-652023-8
|
|
BSC1005
|
General Biology for Non-Majors
|
OpenStax: Concepts of Biology
|
|
|
COP2361C
|
Object Oriented Analysis and Design
|
Object Oriented Modeling and Design with UML 2nd edition
|
9780130159205
|
|
ECO2013
|
Principles of Macroeconomics (Recommended)
|
Macroeconomics (Fourth Edition)
|
9781259662331
|
|
MAC1140
|
Pre-Calculus Algebra
|
OpenStax: Precalculus
|
|
|
ISM3013C
|
Information Systems Management
|
Introduction to Information systems supporting and transforming Business (fifth Edition)
|
978-1-118-67436-9
|
- Ngành Quản trị kinh doanh:
|
Mã môn
|
Tên môn học
|
Sách/Tài liệu
|
Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế
|
|
CGS1060C
|
Computer and Internet Literacy
|
Open.UMN: Business Computers 365
|
|
|
GEB1011
|
Introduction to Business
|
Contemporary Business 17th Ed.
|
9781119450924.00
|
|
ACG2001
|
Principles of Accounting
|
OpenStax: Principles of Accounting Volume I: Financial Accounting
|
|
|
SPC1024
|
Introduction to Speech
|
LumenLearning: Introduction to Communication
|
|
|
ENC1101
|
Composition I
|
LumenLearning: English Composition I
|
|
|
ECO2013
|
Principles of Macroeconomics
|
Macroeconomics (Fourth Edition)
|
9781259662331.00
|
|
MAN2300
|
Introduction to Human Resources
|
Flatworld: Human Resource Management
|
|
|
MAR1011
|
Introduction to Marketing in the 21st Century
|
LumenLearning: Principles of Marketing
|
|
|
MAC1105
|
College Algebra
|
OpenStax: College Algebra
|
|
|
MAN2604
|
International Business Environment
|
Open.UMN: International Business
|
|
|
LIT2000
|
Introduction to Literature
|
LumenLearning: Introduction to Literature
|
|
|
ACG2450C
|
Computerized Accounting applications
|
QuickBooks ® Online Plus - A Complete Course 2019, 3rd Edition by Janet Horne
|
|
|
BUL2241
|
Business Law I
|
Openstax: Business Law I Essentials
|
|
|
OST2335
|
Communications in the Workforce
|
Saylor: BUS210: Corporate Communication
|
|
|
ECO2023
|
Principles of Microeconomics
|
Microeconomics: Principles for a Changing World 4E & LaunchPad for Chiang's Microeconomics: Principles for a Changing World 4E Fourth Edition
|
978-1319151096
|
|
MAN2021
|
Introduction to Management
|
OpenStax: Principles of Management
|
|
|
CGS1510C
|
Electronic Spreadsheet
|
OpenOregon: Beginning Excel
|
|
|
BSC1005
|
General Biology for Non-Majors
|
OpenStax: Concepts of Biology
|
|
|
MNA1161
|
Introduction to Customer Service
|
Customer Service: Skills for Success:
|
9781259662331.00
|
|
GEB2112
|
Entrepreneurship
|
Entrepreneurship: theory, Process and Practice, 10th Loose-leaf edition, By: Kuratko
|
9781305931862.00
|
-
(Cập nhật) Ngừng tuyển sinh mới từ ngày 25/10/2023
Bình luận trực tiếp hoặc để lại số điện thoại để được hỗ trợ